Máy in mã vạch Godex G500 (Parallel, USB, Serial)
Hàm lượng công nghệ cao với mức giá thân thiện với khách hàng
"Công nghệ cảm biến đôi" giúp G500 trở nên hoàn hảo để in trên tất cả các loại vật liệu đặc biệt, đặc biệt là cho các ứng dụng công nghiệp và bán lẻ
Ruy băng 300 mét cộng với giá đỡ nhãn tùy chọn cung cấp khối lượng in tối đa
Công nghệ "Cảm biến đôi" cho phép bạn sử dụng nhiều loại nhãn
Các kết hợp giao diện có sẵn bao gồm:
USB2.0, nối tiếp và Ethernet
USB2.0 và song song
Thiết kế cơ chế mạnh mẽ và ổn định cho độ tin cậy lâu dài
Godex G500 - Máy in tem nhãn mã vạch "Quốc dân" - "Ngon, Bổ, Rẻ"
Godex G500 là một trong những model máy in mã vạch được ghi danh là một trong những ngôi sao sáng trong thế giới của máy in tem nhãn mã vạch tại thị trường Việt Nam. Với khả năng vượt trội trong việc in ấn bền bỉ, ít hỏng hóc và hiệu quả, máy in mã vạch này đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều doanh nghiệp.
Khả năng in ấn tuyệt vời: Godex G500u có thể đáp ứng tất cả các yêu cầu in ấn trên các loại chất liệu như Decal giấy thường, giấy cảm nhiệt hoặc decal nhựa PVC. Sản phẩm được sử dụng phổ biến để in tem mã vạch, tem nhãn thông tin giá cho shop siêu thị, tem nhãn phụ, tem dán thùng carton cho các đơn vị sản xuất chế biến để chuẩn hóa kiện hàng khi đưa ra thị trường hay xuất nhập khẩu, Ngoài ra máy in mã vạch Godex G500 còn được dùng để in tem nhãn thương hiệu trong lĩnh vực hàng đông lạnh. Đặc biệt dòng máy in mã vạch của Godex trong đó có model G500 nổi tiếng về khả năng in tem nhãn "cực đỉnh" cho các cửa hàng vàng bạc đá quý, phụ kiện trang sức (Máy in tem vàng trang sức)
Công nghệ đỉnh cao: Điều đặc biệt là, máy in Godex G500 xuất hiện ở thị trường Việt Nam đã lâu nhưng được Godexintl sản xuất tích hợp công nghệ hiện này vẫn rất hiệu quả nổi trội đó mà không có thương hiệu nào có được, đó là công nghệ cảm biến Kép (Twin - Sensor) - 2 Sensor: với 1 senser cố định và 1 sensor có thể điều chỉnh giúp việc nhận khổ giấy dễ dàng và chính xác tuyệt đối giúp cho G500 in được nhiều loại tem nhãn khác nhau.
Thiết Kế Hiện Đại: Godex G500 thiết kế nhỏ gọn kiểu dáng máy in để bàn, trang bị đầu in có độ phân giải 203dpi - khả năng in tem nhãn với độ rộng nhỏ nhất từ cho bản in sắc nét, cùng với kết nối thông dụng Usb 2.0, hay Ethernet (Cổng LAN), ... Máy in tem nhãn Godex G500 còn được trang bị phần mềm thiết kế in tem nhãn độc quyền hãng Godex như: GoLabel II, GoLabel II PDF, GoTool, GoUtility, GoApp, GoLabel. Ngoài ra máy có thể tương thích với phần mềm thiết kế tem nhãn phổ biến khách trên thị trường như Bartender, ...
Sản phẩm Godex G500 đang được Hải Minh cung cấp ra thị trường với các phiên bản và chế độ dịch vụ khách hàng như sau:
- Godex G500U: Phiên bản G500 - U với cổng kết nối USB thông dụng.
- Godex G500USE: Phiên bản G500 có tích hợp Cổng kết nối USB thông dụng + RS232 + Hoặc "in không dây" qua cổng Ethernet qua Mạng Lan nội bộ
- Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành chính hãng lên tới 2 năm (24 Tháng) - "Như là 1 điều cam kết về độ bền của thương hiệu"
Thông tin kỹ thuật Máy in mã vạch Godex G500
Model | Godex G500 - 2 Phiên bản cổng kết nối G500U vs G500USE |
Xuất xứ | Taiwan |
Bảo hành | 24 Tháng với máy, 6 tháng đầu in, 3 tháng adapter |
Đóng gói | Nguyên hộp chính hãng FullBox: 01 Máy Godex G500, 01 Dây cáp kết nối USB/RS232+ 01 Cáp nguồn + 01 CD driver + 01 Catalogue HDSD |
Dòng sản phẩm | Desktop Printer - Máy in để bàn- Máy in văn phòng |
Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp (in không cần mực bằng giấy cảm nhiệt) hoặc in nhiệt gián tiếp (Ribbon+ Decal) |
CPU -Bộ vi xử lý | 32 bit RISC CPU |
Bộ nhớ | 8 Mb Flash (4 Mb sử dụng lưu trữ) / 16 Mb SDRAM |
SDK (Software Development Kit) | Win CE, .NET, Windows Vista, Windows 7, Windows 8 & 8.1, Windows 10, Android, Mac, iOS |
Độ phân giải | 203dpi (8 dots/mm) |
Tốc độ in | 127mm/giây (5 ips) |
Khổ giấy in | - Khổ in rộng 108mm (4.25") - Chiều cao tem nhãn in: Min 4 (mm)- Max 1727 (mm) |
Cổng kết nối | USB, RS232, Ethernet (Tùy chọn) |
Cảm biến Sensor | - 01 Cảm biến phản xạ quang học (Ajustable reflective sensor) - 02 Cảm biến chuyển động (02 fixed transmissive sensor) |
Tương thích hệ điều hành | Windows, Linux, MacOS, ... |
Trình điều khiển giả lập (emulator, command console) | EZPL, GDPL, GEPL, GZPL (tự động chuyển đổi) |
Phần mềm tem nhãn tương thích | Glabel, Qlable, Bartender, .... |
Mã vạch | 1D, 2D, Qrcode, .... |
Nút điều khiển | Feed, nút nguồn- Power |
Đèn (báo hiệu/chỉ dẫn) | Đèn chỉ dẫn LED 3 trạng thái (đỏ/xanh/cam) |
Nguồn điện sử dụng | Dòng vào: 100-240VAC, 50-60Hz |
Kích thước (Ngang x cao x sâu) | 171 x 226 x 285 (mm) |
Màu sắc | Đen xám |
Trọng lượng | 2.5 kg |
Tiêu chuẩn/chứng nhận | CE (EMC), FCC Class A, CB, CCC, cUL, KCC, BIS, EAC |
-
Yêu cầu về Mực in (Ruy băng/ Ribbon) + tem nhãn sử dụng cho Máy in mã vạch Godex G500
(Quý khách vui lòng lưu ý để trách sử dụng sai ảnh hưởng tới hoạt đồng của máy, và đáp ứng được yêu cầu sử dụng)
Yêu cầu Cuộn Giấy in (Decal cuộn):
- Kiểu tem nhãn: tem nhãn dạng cuộn & dạng tập, liền dải (continuous), bước nhảy (gap), điểm đen (black mark), đục lỗ (punched hole)
- Kích thước chiều rộng 1 con tem nằm trong khoảng Tối thiểu 25mm - tối đa 108mm, đáp ứng khả năng đưa vào máy và có thể cảm biến in
- Đường kính Cuộn giấy: Tối đa 127mm Đảm bảo có thể cho vào hộp máy, trường hợp cần dùng loại lớn hơn thì có thể sử dụng phụ kiện Giá đỡ nhãn ngoài hoặc máy cuộn tem nhãn T10/T20
- Đường kính Lõi: cuộn giấy thường sử dụng loai 25.5mm (tối thiểu) - 76.2mm (tối đa)
Yêu cầu về Mực in (Ruy băng/ Ribbon):
- Kích thước cuộn mực: Rộng Min 30 mm- Max 110 mm (Đảm bảo có thể đưa vào vừa khuân máy)
- Chiều dài cuộn: Max 300 (m)
- Đường kính cuộn tối đa: 68 (mm)
- Đường kính lõi: 25.4mm (01 inch)
Chi tiết sản phẩm
Phương pháp in |
|
Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp |
|
Độ phân giải |
|
203 dpi (8 chấm / mm) |
300 dpi (12 chấm / mm) |
Tốc độ in |
|
5 IPS (127 mm/s) |
4 IPS (102 mm/s) |
Chiều rộng bản in |
|
4,25” (108 mm) |
4,16” (105,7 mm) |
Độ dài bản in |
|
Tối thiểu. 0,16 ”(4 mm) **; Tối đa 68 ”(1727 mm) |
Tối thiểu. 0,16” (4 mm) **; Tối đa 30” (762 mm) |
Bộ vi xử lý |
|
32 Bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ |
Flash SDRAM |
8 MB Flash (4 MB sử dụng lưu trữ) 16MB |
|
Loại cảm biến Cảm biến phản xạ có thể điều chỉnh
2 cảm biến truyền cố định và được căn giữa
Decal mã vạch |
Các loại: Chiều rộng Độ dày Đường kính cuộn decal Đường kính lõi |
Dạng liên tục, nhãn khoảng cách, cảm biến dấu đen và đục lỗ, chiều dài nhãn được đặt bằng cảm biến tự động hoặc lập trình 1” (25,4 mm) Min. – 4,64” (118 mm) Max. 0,0024” (0,06 mm) Min. - 0,01” (0,25 mm) Max.** Max. 5” (127 mm) 1” (25,4 mm), 1,5” (38,1mm), 3” (76,2mm) |
Ruy băng mực Các loại Wax, wax/resin, resin
Đường kính cuộn bang 2,67“ (68 mm)
Đường kính lõi 1” (25,4 mm) Chiều dài 981’ (300 m)
Chiều rộng 1,18” Min. - 4,33” (30 mm - 110 mm) Max.
Ngôn ngữ máy in |
Tự động chuyển ngôn ngữ EZPL, GEPL, GZPL |
|
Phần mềm |
Phần mềm thiết kế nhãn Driver DLL |
GoLabel (chỉ dành cho máy có ngôn ngữ EZPL) Windows 2000, XP, Vista, Windows 7, 8.1 and 10 , Windows Server 2003 & 2008 &2012、 MAC、 Linux Win CE, .NET, Andriod, Windows Mobile, Windows 2000 / XP / VISTA / Windows 7 / Windows 8.1/Windows 10 |
Phông chữ tích hợp |
Phông Bitmap Phông TTF |
6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B Phông chữ bitmap có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°, các ký tự đơn có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270° Phông chữ bitmap có thể mở rộng 8 lần theo hướng ngang và dọc Phông TTF (In đậm / in nghiêng / gạch chân). Xoay 0 °, 90 °, 180 °, 270 ° |
Phông chữ tải xuống Phông Bitmap Có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°, các ký tự đơn có thể xoay 0°, 90°, 180°, 270°
Phông Asian 0°, 90°, 180°, 270° rotatable and 8 times expandable in horizontal and vertical directions
Phông TTF Phông TTF (In đậm / in nghiêng / gạch chân). Xoay 0 °, 90 °, 180 °, 270 °
Mã vạch |
Mã vạch 1D Mã vạch 2D |
China Postal Code, Codabar, Code 11, Code 32,Code 39, Code 93, Code 128 (subset A, B, C), EAN-8, EAN-13, EAN 8/13 (with 2 & 5 digits extension), EAN 128, FIM, German Post Code, GS1 DataBar, HIBC, Industrial 2 of 5 , Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2- o-f 5 with Shipping Bearer Bars, ISBT – 128, ITF 14, Japanese Postnet, Logmars, MSI, Postnet, Plessey, Planet 11 & 13 digit, RPS 128, Random Weight, Standard 2 of 5, Telepen, UPC-A, UPC-E, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extension, UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart Aztec code, Code 49,Codablock F , Datamatrix code, MaxiCode, Micro PDF417, Micro QR code, PDF417, QR code, TLC 39 |
Bộ mã CODEPAGE 437, 850, 851, 852, 855, 857, 860, 861, 862, 863, 865, 866, 869, 737
WINDOWS 1250, 1251, 1252, 1253, 1254, 1255, 1257
Unicode UTF8、UTF16BE、UTF16LE
Đồ họa |
Các loại tệp đồ họa tích hợp là BMP và PCX, các định dạng đồ họa khác có thể tải xuống từ phần mềm |
Cổng kết nối |
USB Device (B-Type) USB Device (B-Type) USB Device (B-Type) USB Device (B-Type) Serial port: RS-232 (DB-9) Serial port: RS-232 (DB-9) IEEE 802.3 10/100 Base-Tx IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45) Ethernet port (RJ-45) |
Bảng điều khiển |
Hai đèn LED trạng thái hai màu: Sẵn sàng, Trạng thái Phím điều khiển: FEED |
Điện năng yêu cầu Tự động chuyển 100-240VAC, 50-60Hz
Đồng hồ thời gian thực
Môi rường Nhiệt độ hoạt động 41°F to 104°F (5°C to 40°C)
Nhiệt độ bảo quản -4°F to 122°F (-20°C to 50°C)
Độ ẩm |
Hoạt động Bảo quản |
30-85%, không ngưng tụ 10-90%, không ngưng tụ |
Chứng nhận |
|
CE (EMC), FCC Class A, CB, CCC, cUL, KCC, BIS, EAC |
Kích thước |
Chiều dài Chiều cao Chiều rộng |
11,2” (285 mm) 6,8” (171 mm) 8,9” (226 mm) |
Khối lượng |
|
5,51 lbs (2,5 Kg) , Không bao gồm vật tư tiêu hao |
Tùy chọn them |
|
Dao cắt tự động Máy bóc tem nhãn tự động Giá đỡ cuộn tem nhãn bên ngoài, đường kính tối đa 10’’ (250mm). Máy cuốn decal tự động |
** Thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không cần thông báo. Tất cả các tên công ty và/hoặc tên sản phẩm đều là nhãn hiệu và/hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của chủ sở hữu tương ứng.
Việc tuân thủ thông số về chiều cao in tối thiểu và tốc độ in tối đa có thể phụ thuộc vào sự khác nhau về chất liệu không tiêu chuẩn như: loại nhãn, độ dày, khoảng cách, cấu trúc lót, v.v. GoDEX vui lòng kiểm tra các chất liệu không tiêu chuẩn về chiều cao in tối thiểu và tốc độ in tối đa.